Ngày 21/11/2025, Cục trưởng Cục hàng hải và đường thuỷ Việt Nam về việc công bố hoạt động Cảng dịch vụ Khánh An tại Quyết định số 2448/QĐ-CHHĐTVN. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày 10/6/2065, với các nội dung như sau:
1. Vị trí cảng: từ km48+020 đến km 48+380 bờ phải sông Ông Đốc – Trèm Trẹm có các điểm khống chế K1, K8 (K1 có toạ độ X=1020853,65; Y=562964,76 và K8 có toạ độ X=1020601,49; Y=563181,87 – Theo toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104030’ múi chiếu 30) thuộc địa phận xã Khánh An, tỉnh Cà Mau.
2. Chủ cảng: Công ty TNHH Hiệp Thành, địa chỉ số 296, đường Nguyễn Công Trứ, phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau.
3. Loại cảng: cảng hàng hoá.
4. Cấp kỹ thuật của cảng: Cảng thuỷ nội địa cấp III;
5. Vùng đất của cảng: diện tích 102.392,5m2 (theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CĐ925713 do UBND tỉnh Cà Mau cấp ngày 30/11/2016).
6. Kết cấu công trình: kết cấu bản sàn bê tông cốt thép trên nền cọc bê tông cốt thép, dạng liền bờ, gồm 04 bến:
- Bến số 1: dài 100m; rộng 10m; cao trình đỉnh +2,0m; cao trình đáy -3,0m (hệ Hòn Dấu);
- Bến số 2: dài 50m; rộng 10m; cao trình đỉnh bến +2,0m; cao trình đáy -2,5m;
- Bến số 3: dài 40m; rộng 12m; cao trình đỉnh +2,0m; cao trình đáy -3,5m;
- Bến số 4: dài 25m; rộng 15m; cao trình đỉnh +2,0m; cao trình đáy -2,5m.
7. Khả năng tiếp nhận phương tiện: cảng được phép tiếp nhận phương tiện thuỷ có tải trọng toàn phần đến 1.500 tấn.
8. Vùng nước trước bến: khống chế bởi các điểm có toạ độ theo hệ toạ độ VN-2000 múi chiếu 30, kinh tuyến trục 104030’
Tên điểm | Hệ toạ độ VN-2000 Múi chiếu 30, kinh tuyến trục 104030’ | Ghi chú |
X (m) | Y (m) |
K1 | 1020853.65 | 562964.76 | Khu nước trước bến số 1 |
KN1 | 1020866.58 | 562980.10 |
KN2 | 1020792.72 | 563047.64 |
K2’ | 1020777.03 | 563029.10 |
KN2 | 1020792.72 | 563047.64 | Khu nước trước bến số 2 |
K2’ | 1020777.03 | 563029.10 |
KN3 | 1020736.60 | 563098.35 |
K3’ | 1020737.56 | 563059.98 |
KN3 | 1020736.60 | 563098.35 | Khu nước trước bến số 3 |
KN3’ | 1020706.51 | 563099.21 |
KN4 | 1020652.87 | 563177.18 |
KN4’ | 1020655.54 | 563147.20 |
KN4 | 1020652.87 | 563177.18 | Khu nước trước bến số 4 |
K7 | 1020622.01 | 563167.27 |
KN5 | 1020606.29 | 563215.28 |
K8 | 1020601.49 | 563181.87 |
9. Thiết bị xếp dỡ: sử dụng thiết bị bốc xếp di động (cẩu bánh xích, cẩu bánh lốp) để xếp dỡ hàng hoá.


Hình ảnh khu vực cảng dịch vụ Khánh An
* Trách nhiệm của Công ty TNHH Hiệp Thành:
- Tổ chức thực hiện khai thác cảng thuỷ nội địa Cảng dịch vụ Khánh An tuân thủ các quy định của pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa, quy hoạch, đất đai, bảo vệ môi trường, phòng cháy, chữa cháy và các quy định pháp luật khác liên quan; khai thác đúng mục đích, công năng của cảng thiết kế;
- Tổ chức thực hiện kiểm định chất lượng, duy tu bảo trì cảng theo quy định tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thuỷ nội địa; Thông tư số 21/2022/TT-BGTVT ngày 22/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, bảo trì công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường thuỷ nội địa và các văn bản, quy định khác có liên quan; lưu trữ hồ sơ kiểm định, bảo trì theo quy định và cung cấp cho các cơ quan quản lý nhà nước khi có yêu cầu;
- Thiết lập và duy trì báo hiệu đường thuỷ nội địa theo quy định tại điểm d, khoản 4 Điều 28 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ; quản lý, duy tu thường xuyên báo hiệu đường thuỷ nội địa theo quy định.